Website báo giá thép Việt Nhật tại Mạnh Tiến Phát

0
30

Công ty VLXD Mạnh Tiến Phát hiện tại đang là nhà phân phối các dòng sản phẩm cát đá xây dựng, tôn lạnh, tôn màu, thép hình, thép ống. Trong đó phải nói đến là thép Việt Nhật

Với lĩnh vực dich vụ luôn sôi động như hiện nay, nhưng Thép Việt Nhật vẫn giữ vững được vị thế của nó tại thị trường VLXD. Báo giá thép Việt Nhật tại Mạnh Tiến Phát sẽ là nguồn thông tin chính thức và bổ ích đối với những ai đang muốn tìm hiểu về giá cả

Chúng tôi sở hữu bãi kho rộng lớn, hàng hóa luôn đầy đủ. Do đó, bạn có thể đặt hàng với bất cứ khi nào và không hạn chế về số lượng

Báo giá thép Việt Nhật tại Mạnh Tiến Phát

Với sự thành công và các tính năng vượt trội sẵn có, thép Việt Nhật ngày càng khẳng định thương hiệu của mình bằng chất lượng ưu việt. Hiện nay, đa số các công trình đều sử dụng thép Việt Nhật

Do đó, không có gì lạ khi giá cả của chúng được rất nhiều người quan tâm. Sau đây là báo giá thép Việt Nhật, giá có thể thay đổi tùy thời điểm, giá bán được đè xuất theo chủ cơ sở:

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Ngoài cung câp thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn liên kết hợp tác với nhiều hãng thép nổi tiếng khác như: thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,.. chính hãng và cam kết chất lượng tuyệt đối nhất

Hãy cùng tham khảo vài bảng giá sau:

Bảng báo giá thép Miền Nam:

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Pomina:

    STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Cập nhật thép Việt Nhật năm 2019

Giá cả là một trong những tiêu chí hàng đầu khi mua sắt thép xây dựng. Đối với thép Việt Nhật nói riêng và các VLXD khác nói chung, đều có bảng báo giá riêng biệt và tùy từng thời điểm, giá có thể dao động điều hòa lên xuống thất thường. Ngoài ra, giá cả cũng sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng bạn yêu cầu

Thép Việt Nhật ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình lớn nhỏ hiện nay ở nước ta. Sản phẩm mang lại quá trình xây dựng diễn ra an toàn, và tiết kiệm chi phí

Sử dụng sắt thép Việt Nhật còn đảm bảo được sự thân thiện với môi trường. Không gây ô nhiễm hay bị ảnh hưởng trong các điều kiện của thời tiết cũng như quá trình xây dựng.

Mọi chi tiết về sản phẩm và dịch vụ, xin quý khách vui lòng liên hệ qua địa chỉ sau:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

Điện thoại : (028) 3811.3.91 – 3811.33.92 – 3811.33.93 – 3815.32.91 – Fax : (028) 3815.3292

Email : thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

Website : manhtienphat.vn

Hotline : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

Hỗ trợ 24/24h

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here